Gọi ngay
Gọi ngay

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2025

VN|EN

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2026

VN|EN

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

Từ vựng về chủ đề gia đình được hiểu là những từ, cụm từ được sử dụng để gọi, xưng hô với những các thành viên trong gia đình. Đây là cách gọi kính trọng, lễ nghi với những người lớn tuổi trong gia đình. Từ vựng tiếng Hàn gia đình cũng vậy, đây là cách gọi đặc biệt và mang tính lễ nghi, dựa vào danh hiệu đó để thể hiện địa vị, chức vị của họ trong gia đình. Tiếng Hàn xưng hô trong gia đình có rất nhiều ngôi, được phân chia không khác gì trong tiếng Việt và thậm chí có phần phức tạp hơn. Trong tiếng Hàn, có những từ khác nhau tùy thuộc vào việc họ lớn hơn hay trẻ hơn, đã kết hôn hay chưa kết hôn. Không chỉ vậy, cách gọi thành viên trong gia đình còn phụ thuộc vào việc người đó là gia đình bên nội hay bên ngoại. Vậy nên hôm nay hãy cùng Kanata tìm hiểu một số Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình xưng hô ông bà

  • 증조부: cụ nội (cụ ông)
  • 증조 할머니: cụ nội (cụ bà)
  • 조부모님: ông bà
  • 할머님: bà
  • 할머니: bà (gọi thân mật)
  • 할아버님: ông
  • 할아버지: ông (gọi thân mật)
  • 할아버지: ông nội
  • 할머니: bà nội
  • 외할아버지: ông ngoại
  • 외할머니: bà ngoại

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình xưng hô bố mẹ

  • 부모님: Cha mẹ
  • 아버지 (cách gọi trang trọng, khi con cái đã lớn): Bố
  • 아빠 (cách gọi thân mật, khi con cái còn nhỏ): Bố
  • 어머니(cách gọi trang trọng, khi con cái đã lớn): Mẹ
  • 엄마(cách gọi thân mật, khi con cái còn nhỏ):  Mẹ
  • 계모: Mẹ kế
  • 계부: Cha kế
  • 양아버지/ 양부: Bố nuôi
  • 양어머니/양모: Mẹ nuôi

Từ vựng xưng hô anh chị em trong mối quan hệ trực hệ

  • Anh chị em: 형제 자매 
  • Anh em: 형제 
  • 자매: Chị em 
  • 누나: Chị gái ( em trai gọi )
  • 언니: Chị gái ( em gái gọi )
  • 형: Anh trai ( em trai gọi)
  • 오빠: Anh trai ( em gái gọi )
  • 여동생: Em gái
  • 남동생: Em trai
  • 아가: Em bé, trẻ sơ sinh
  • 큰형/ 큰오빠: Anh cả
  • 장녀: Chị cả
  • 작은형/작은오빠: Anh thứ
  • 사촌: Anh họ

Từ vựng xưng hô con, cháu, chắt trong mối quan hệ trực hệ

  • 며느리: Con dâu
  • 사위: Con rể
  • 딸: Con gái
  • 아들: Con trai
  • 쌍동이: Con sinh đôi
  • 양자/ 양아들: Con trai nuôi
  • 양녀/ 양딸: Con gái nuôi
  • 의붓자식: Con riêng
  • 조카: Cháu
  • 조카/ 손자: Cháu trai
  • 조카딸/손녀: Cháu gái
  • 증손자: Chắt

Từ vựng xưng hô trong quan hệ gia đình bên nội

Từ vựng trong quan hệ gia đình bên nội được hiểu gia đình người thân của bố sinh ra mình. Các từ vựng bao gồm:

  • 친가: gia đình nhà nội
  • 큰아버지: bác trai – anh trai bố
  • 큰 엄마: bác gái – vợ của bác trai
  • 큰어머니:bác gái – chị gái bố
  • 고모부: bác trai – chồng của bác gái
  • 이모부: chú
  • 삼촌: chú (độc thân) 
  • 작은 아버지: chú (đã kết hôn)
  • 작은 엄마: cô – vợ của chú
  • 고모 : cô – em gái bố

Từ vựng trong quan hệ gia đình bên ngoại

Cũng giống như gia đình bên nội, gia đình bên ngoại được hiểu là gia đình người thân của mẹ sinh ra mình. Bao gồm các cụm từ vựng sau:

  • 외삼촌: cậu
  • 외숙모: mợ
  • 큰어머니: bác gái hay chị của mẹ
  • 큰아버지: bác trai hay anh của mẹ
  • 이모: dì
  • 이모부: chú( dượng – chồng của dì)

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình trong quan hệ gia đình bên chồng

Gia đình bên chồng sẽ là gia đình người thân của chồng mình. Khi người con gái đủ tuổi kết hôn sẽ lập gia đình và sẽ có thêm một mối liên hệ với mình nữa đó là gia đình bên nhà chồng. Các từ vựng bạn cần nắm được như sau:

  • 시아버지: Bố chồng
  • 시어머니: Mẹ chồng
  • 남편: Chồng
  • 시형: Anh trai của chồng
  • 형님: Vợ của anh trai của chồng
  • 시동생: Em của chồng( bao gồm cả em trai và em gái)

Từ vựng trong quan hệ gia đình bên vợ

Cũng như gia đình bên chồng, gia đình bên vợ được hiểu là gia đình phía nhà vợ mình. Con trai khi đủ tuổi kết hôn sẽ lấy vợ, và gia đình nhà vợ sẽ là một phần gia đình của mình và mình trở thành rể của gia đình bên vợ. Các cụm từ được gọi bao gồm:

  • 장인: bố vợ
  • 장모: mẹ vợ
  • 아내 ~ 와이프 ~ 집사람 ~ 마누 : vợ
  • 처남: anh, em vợ (con trai)
  • 처제: em vợ (con gái)
  • 처형: chị vợ

Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

Lưu ý từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

Trên đây là các từ vựng về xưng hô trong gia đình Hàn Quốc. Ngoài ra, các bạn có thể tìm hiểu các phương pháp học tập và kiến thức khác thông qua những bài học với đa dạng chủ đề trên trang web chính thức của Kanata.

Trung tâm Hàn ngữ Kanata không chỉ chia sẻ kiến thức mà còn tổ chức lớp học tiếng Hàn cho du học sinh và người lao động xuất khẩu. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hoặc câu hỏi nào liên quan đến việc học tiếng Hàn và du học tại Hàn Quốc, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi. Đội ngũ của Kanata sẽ sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn một cách chi tiết và nhiệt tình nhất. Chúc bạn một hành trình học tập và khám phá ngôn ngữ Hàn Quốc thú vị và thành công!

Tham khảo ngay tại: Chương trình đào tạo Kanata – Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *