Gọi ngay
Gọi ngay

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2025

VN|EN

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2026

VN|EN

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trái Cây, Rau Củ

Trái cây, hoa quả (과일) là nguồn cung cấp vitamin quý báu và có lợi cho sức khỏe. Bạn đã biết tên tiếng Hàn của loại quả yêu thích của mình chưa? Từ vựng tiếng Hàn về trái cây là một chủ đề hấp dẫn và cần thiết khi mua trái cây tại chợ hoặc đặt món ăn và thức uống trái cây ở nhà hàng, quán nước. Sau đây, Kanata sẽ cùng bạn khám phá các loại trái cây thông qua bài viết này, kèm theo từ vựng liên quan và ví dụ tiếng Hàn để bạn nâng cao kiến thức ngôn ngữ một cách thú vị.

từ vựng tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây, Rau củ- Các loại trái cây

아보카도 (Abokado) – Bơ

사과 (Sagwa) – Táo

오렌지 (Orenji) – Cam

바나나 (Banana) – Chuối

포도 (Podo) – Nho

자몽 (Jamong) – Bưởi

별과 (Byeolgwa) – Khế

망고 (Mango) – Xoài

파인애플 (Painaepeul) – Dứa, Thơm

만고 (Mango) – Măng cụt

귤 (Gyul) – Quýt

키위 (Kiwi) – Kiwi

금귤 (Geumgyul) – Quất

잭프루트 (Jaekpeuruteu) – Mít

두리안 (Durian) – Sầu riêng

레몬 (Lemon) – Chanh vàng

라임 (Laimeu) – Chanh vỏ xanh

파파야 (Papaya) – Đu đủ

열대과일 (Yeoldae-gwa-il) – Mãng cầu xiêm

마약사과 (Mayaksagwa) – Mãng cầu (na)

매실 (Maesil) – Mận

살구 (Salgu) – Mơ

복숭아 (Boksoong-a) – Đào

체리 (Cheri) – Anh đào

람부탄 (Lambutan) – Chôm chôm

코코넛 (Kokoneot) – Dừa

구아바 (Guaba) – Ổi

배 (Bae) – Lê

무화과 (Muhwagwa) – Sung

드래곤 프룻 (Deulaegon Peulut) – Thanh long

멜론 (Mellon) – Dưa

수박 (Subak) – Dưa hấu

 라이치 (Laichi) – Vải

롱안 (Rongan) – Nhãn

석류 (Seokryu) – Lựu

베리 (Beri) – Dâu

딸기 (Ddalgi) – Dâu tây

패션프룻 (Paesheon Peulut) – Chanh dây

감 (Gam) – Hồng

무 (Mu) – Me

크랜베리 (Keuraenbeori) – Quả nam việt quất

대추 (Daechu) – Táo ta

딸 (Ddal) – Quả chà là

그린 아몬드 (Geurin Amondeu) – Hạt hạnh xanh

어글리 프룻 (Eogli Peulut) – Quả chanh vùng Tây Ấn

유자 (Yuja) – Quả thanh yên

카란트 (Karanteu) – Nho Hy Lạp

앰베렐라 (Aemberella) – Cóc

인디언 크림 코브라 멜론 (Indian Keurim Kobra Mellon) – Dưa gang

그라나딜라 (Geuranadilla) – Dưa Tây

칸탈루프 (Kantallupeu) – Dưa vàng

허니듀 (Heonidiu) – Dưa xanh

말레이 사과 (Malre-i Sagwa) – Điều

스타 사과 (Seuta Sagwa) – Vú sữa

아몬드 (Amondeu) – Hạt hạnh

밤 (Bam) – Hạt dẻ

허니듀 멜론 (Heonidiu Mellon) – Dưa bở ruột xanh

블랙베리 (Beullaekbeori) – Mâm xôi đen

Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây, Rau củ- Các loại rau củ

Các loại rau

물쑥 (Mulssuk) – Rau muống

따실판 (Ttasilpan) – Rau dền

셀러리 (Sellery) – Rau cần tây

피시민트 (Pishiminteu) – Rau diếp cá

양배추 (Yangbaechu) – Rau bắp cải

컬리플라워 (Keollipullauro) – Rau súp lơ

상추 (Sangchu) – Rau xà lách

브로콜리 (Beurokolli) – Loại bông cải xanh

펜넬 (Penel) – Rau thì là

아스파라거스 (Aseuparageoseu) – Cây măng tây

스 래디쉬 (Hoseu Raedishi) – Rau cải ngựa

상추 (Sangchu) – Rau diếp

고수 (Gosu) – Rau mùi

조개말 (Jogae Mal) – Rau răm

해조류 (Haejoryu) – Rong biển

콩나물 (kongnamul) – Giá đỗ

시금치 (sigeumchi) – Mồng tơi

Các loại nấm

버섯 (Beoseot) – Nấm

표고버섯 (Pyogo beoseot) – Nấm linh chi

팽이버섯 (Paengi beoseot) – Nấm đùi gà

양송이버섯 (Yangsongi beoseot) – Nấm mỡ

목이버섯 (Moki beoseot) – Nấm kim châm

갈색버섯 (Galsaek beoseot) – Nấm màu nâu

백색버섯 (Baeksaek beoseot) – Nấm màu trắng

새송이버섯 (Saesongi beoseot) – Nấm thông

흑색버섯 (Heuksaek beoseot) – Nấm đen

흰목이버섯 (huinmog-ibeoseos) – Nấm tuyết

목이버섯 ( mog-ibeoseos) – Nấm mộc nhĩ

짚 버섯 (jip beoseos) – Nấm rơm

Các loại hạt, đậu

캐슈너트 (Kaeseuneteu) – Hạt điều

호박씨 (Hobakssi) – Hạt bí

피스타치오 (Piseutachi-o) – Hạt dẻ cười

밤씨 (Bamssi) – Hạt dẻ

대두 (Daedu) – Hạt đậu nành

녹두 (Nokdu) – Hạt đậu xanh

팥 (Pat) – Hạt đậu đỏ

완두콩 (Wandukong) – Hạt đậu Hà Lan

호두 (Hodu) – Hạt óc chó

아몬드 (Amondeu) – Hạnh nhân

참깨 (Chamggaese) – Hạt vừng

솔방울 (Solbangul) – Hạt thông

치아씨드 (Chiassideu) – Hạt chia

해바라기씨 (Haebalagissi) – Hạt hướng dương

Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây, Rau củ- Các món ăn, đồ uống làm từ trái cây

과일 썰기 (Gwail sseolgi) – Trái cây cắt lát

과일 주스 (Gwail juseu) – Sinh tố trái cây

과일 샐러드 (Gwail saelleodeu) – Salad trái cây

과일 아이스크림 (Gwail aiseukeurim) – Kem trái cây

과일 케이크 (Gwail keikeu) – Bánh kem trái cây

과일 요구르트 (Gwail yogureuteu) – Sữa chua trái cây

과일 잼 (Gwail jaem) – Mứt trái cây

캐슈넛 잼 (Kaeseuneot jaem) – Mứt hạt điều

과일 주스 (Gwail juseu) – Nước ép trái cây

과일 차 (Gwail cha) – Chè trái cây

Hi vọng rằng bộ từ vựng tiếng Hàn về Trái cây, Rau củ mà Kanata đem đến không chỉ giúp bạn trong việc giao tiếp bằng tiếng Hàn mà còn mở rộng vốn từ vựng của bạn một cách đáng kể. Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và tận hưởng trải nghiệm thú vị của việc khám phá thế giới âm nhạc Hàn Quốc!

từ vựng tiếng hàn

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề căn bản hiệu quả ở đâu?

Kanata Hà Nội không chỉ là nơi để học tiếng Hàn mà còn là một trải nghiệm về văn hóa và sự phát triển cá nhân. Đội ngũ giáo viên tài năng, tâm huyết, giàu kinh nghiệm, giáo trình hiện đại và giáo án tùy chỉnh cá nhân hoá là những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của hệ thống giáo dục tiếng Hàn tại đây. Đây thực sự là một nơi mà học viên có thể phát triển toàn diện về mặt ngôn ngữ và văn hóa, chuẩn bị cho tương lai sáng sủa và đầy triển vọng.

Kanata – Uy tín tạo nên thương hiệu

Với hơn 17 năm kinh nghiệm và sự cam kết không ngừng, Kanata Hà Nội vẫn duy trì vị thế của mình như một trong những điểm đến hàng đầu cho những người muốn học tiếng Hàn tại Việt Nam. Học viên của Kanata không chỉ học tiếng Hàn mà còn có cơ hội trải nghiệm một cuộc sống đa dạng và phong phú trong cộng đồng quốc tế. Sự phát triển sâu rộng của họ là một sự chứng minh rõ ràng về chất lượng đào tạo tại Kanata Hà Nội.

Tham khảo ngay tại: Chương trình đào tạo Kanata – Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata

Hãy luyện tập viết và phát âm các chữ cái này để bắt đầu xây dựng cơ bản cho việc học tiếng Hàn. Chúc bạn học tốt và thành công! 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *