Đại học Nữ Sookmyung, với hơn 70 năm lịch sử, là một trung tâm giáo dục hàng đầu dành cho phụ nữ tại Hàn Quốc. Đặc trưng với chính sách tuyển sinh chọn lọc và các chương trình đa dạng, trường cung cấp môi trường học tập độc đáo và chất lượng cho sinh viên quốc tế và nội địa. Đồng thời, với cơ sở vật chất hiện đại và dịch vụ hỗ trợ, Đại học Nữ Sookmyung tạo ra một trải nghiệm học tập đa chiều cho sinh viên. Vậy vì sao ngôi trường này lại nổi tiếng và chương trình giáo dục cũng như các chính sách học bổng Du học tại Đại học Sookmyung Women như thế nào mà lại có sự thu hút đến vậy, hãy cùng Kanata tìm hiểu nhé!

1. Giới thiệu chung về Đại học Sookmyung Women – Trường Đại học Uy tín tại Hàn Quốc
Được thành lập từ năm 1948, Đại học Nữ Sookmyung là một cơ sở giáo dục tư nhân tại Seoul – thủ đô lớn với dân số trên 5 triệu người. Được chính thức công nhận bởi Bộ Giáo dục của Hàn Quốc, đây là một trong những trường đại học lớn với số lượng sinh viên từ 15,000-19,999, và đặc biệt dành cho nữ sinh viên.
- Loại Hình Quản lý: Tư nhân
- Kích Thước: Lớn
- Chính Sách Tuyển Sinh: Chọn lọc dựa trên kỳ thi đầu vào
- Hình Thức Học: Nữ sinh viên
- Địa Chỉ: 53-12 Cheongpa-dong 2-ga, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
a, Tổng quan về Đại học Sookmyung Women
Là ngôi trường lâu đời ở “xử sở kim chi”, được xây dựng trong giai đoạn khó khăn nhưng Đại học nữ sinh Sookmyung ngày càng phát triển, dần khẳng định được vị thế của mình và đạt được rất nhiều thành tích đáng nể phải kể đến như sau:
- Được ghi nhận là trường đại học xuất sắc trong công cuộc cải cách giáo dục suốt 6 năm liền.
- Trường Đại học Kinh doanh trực thuộc trường Đại học nữ sinh Sookmyung được Bộ Khoa học Giáo dục và Công nghệ cấp chứng nhận là trường xuất sắc.
- Năm 2018, Đại học nữ Sookmyung nằm trong top 2 trường nữ sinh tốt nhất ở Hàn Quốc.
- Nằm trong top 20 trường đại học tốt nhất ở Hàn Quốc.
Với những thành tích này cùng với việc có quan hệ hợp tác với 355 trường đại trên toàn thế giới, đại học Sookmyung đã trở thành ngôi trường được các nữ sinh bản địa và nữ sinh trên toàn thế giới “săn đón”.
b, Điều kiện nhập học vào Đại học nữ sinh Sookmyung
Hệ tiếng Hàn
- GPA 3 năm từ 6.5 trở lên
- Không yêu cầu năng lực tiếng Hàn
Hệ đại học
- Tốt nghiệp cấp 3 hoặc cấp học tương đương
- Năng lực ngôn ngữ: Tiếng Hàn TOPIK 3 hoặc TOEFL PBT 587, IBT 95, IELTS 6.5, TEPS 716.

2. Chương trình học Đại học nữ sinh Sookmyung
a, Đối với hệ tiếng Hàn
- Cấp đào tạo: từ cấp 1 đến cấp 6
- Thời gian học: 4 học kỳ/năm (tháng 3,6,9,12), 10 tuần/kỳ với tổng số giờ học là 200
- Số lượng: 10-15 sinh viên
- Chương trình học: Nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn cùng với các lớp học và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
b, Đối với hệ đào tạo chuyên ngành
Đại học nữ sinh Sookmyung gồm nhiều trường thành viên với đa dạng các khoa và phân khoa, đào tạo sinh viên ở mọi lĩnh vực như xã hội, tự nhiên, kinh tế, luật,….
Đại học | Khoa và phân khoa |
| Đại học nhân văn |
|
| Đại học khoa học tự nhiên |
|
| Đại học kỹ thuật công nghệ |
|
| Đại học khoa học đời sống |
|
| Đại học khoa học xã hội |
|
| Đại học luật | Khoa luật |
| Đại học kinh tế thương mại | Khoa kinh tếKhoa kinh doanh |
| Đại học âm nhạc |
|
| Đại học mỹ thuật |
|
| Khoa hợp tác Quốc tế | Chuyên ngành hợp tác Quốc tếChuyên ngành khởi nghiệp kinh doanh |
| Khoa ngôn ngữ và văn hóa Anh | Chuyên ngành ngôn ngữ và văn hóa AnhChuyên ngành TESL |
| Khoa phương tiện truyền thông |
c, Hệ sau đại học
Lĩnh vực | Khoa | Chuyên ngành |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn
| Ngôn ngữ Văn hóa Hàn Quốc | Văn học cổ, Văn học hiện đại, Quốc ngữ, Giáo dục tiếng |
| Lịch sử văn hóa | Lịch sử phương Đông, Lịch sử phương Tây, Lịch sử Hàn Quốc | |
| Ngôn ngữ Văn hóa Pháp | tiếng Pháp, văn học Pháp | |
| Ngôn ngữ Văn hóa Trung | Văn hóa Trung Quốc, tiếng Trung | |
| Ngôn ngữ Văn hóa Đức | Văn học Đức, tiếng Đức | |
| Nhật Bản | Nhật Bản học | |
| Thông tin thư viện | Thông tin thư viện, Quản lý thư viện | |
| Lịch sử Mỹ thuật | Lịch sử Mỹ thuật | |
| Ngôn ngữ văn hóa Anh | Văn học Anh, Tiếng Anh, Biên dịch, TESOL (không có Tiến sĩ, chuyển tiếp) | |
| Văn hóa du lịch | <M.A> Quản trị du lịch, Quản trị văn hóa nghệ thuật<Ph.D> Văn hóa du lịch | |
| Kinh doanh nhà hàng | Kinh doanh nhà hàng | |
| Giáo dục | Giáo dục triết học – Giáo dục, Giáo dục xã hội học – Giáo dục hành chính, Tư vấn – Định hướng xã hội (không có khóa kết hợp Thạc sĩ, Tiến sĩ), Tâm lý giáo dục học, Giáo dục trọn đời – Khoa học giáo dục | |
| Gia đình học | Gia đình học | |
| Phúc lợi trẻ em | Phúc lợi trẻ em – thanh thiếu niên, Điều trị tâm lý trẻ em, Giáo dục và bồi dưỡng trẻ em | |
| chính trị ngoại giao | Chính trị ngoại giao | |
| Hành chính | Hành chính | |
| Tâm lý xã hội | Tâm lý học xã hội, Tâm lý học tội phạm, Tâm lý học tổ chức, Tâm lý học nhận thức | |
| Phương tiện truyền thông đại chúng | Phương tiện thông tin đại chúng (Media) | |
| Quảng cáo và PR | PR & Quảng cáo | |
| Luật | Luật học | |
| Kinh tế | Kinh tế lý luận, Kinh tế ứng dụng, Lịch sử kinh tế, Kinh tế quốc tế | |
| Kinh tế người tiêu dùng | Kinh tế người tiêu dùng | |
| Kinh doanh | Tổ chức – nhân sự, Marketing, Kế toán, Quản lí vận hành sản xuất/MIS, Quản lý tài chính, Kinh doanh quốc tế/Chiến lược | |
| Tâm lý xã hội học | Tâm lý xã hội học, Tâm lý học tội phạm/hình sự, Tâm lý nhóm/Tâm lý học tổ chức | |
| Global | Hợp tác quốc tế, Khởi nghiệp kinh doanh | |
| Khoa học tự nhiên | Vật lý | Vật lý |
| Hóa học | Hóa học vô cơ và hóa phân tích, Hóa học hữu cơ và ngành hóa sinh, Vật lý hóa học | |
| Sinh học | Sinh học hệ thống | |
| Tóan | Toán học | |
| Thống kê | Thống kê học | |
| Thiết kế thời trang | Thiết kế thời trang | |
| Thực phẩm dinh dưỡng | <M.A> Thực phẩm dinh dưỡng, dinh dưỡng lâm sàng (không có hệ kết hợp)<Ph.D> Thực phẩm dinh dưỡng | |
| Dược | Dược sinh học, Bào chế thuốc, Dược lâm sàng, Y tế và Xã hội | |
| Bào chế thuốc | ||
| Công nghệ | Kỹ thuật IT | <M.A> Công nghệ IT<Ph.D> Công nghệ IT, Khoa học Đa phương tiện |
| Công nghệ sinh hóa | Công nghệ sinh hóa | |
| Khoa học máy tính | Khoa học máy tính | |
| Kỹ thuật điện tử | Kỹ thuật điện tử | |
| Hệ thống cơ khí | Công nghệ cơ khí | |
| Chế tạo phần mềm | Phần mềm tổng hợp | |
| Năng khiếu | Piano | Biểu diễn, đệm Piano |
| Dàn nhạc | Bộ gió, bộ dây, bộ gõ | |
| Thanh nhạc | Thanh nhạc | |
| Sáng tác | Sáng tác, lý luận sáng tác, Chỉ huy | |
| Âm nhạc | Biểu diễn Piano, Bộ gió, Bộ dây, Thanh nhạc, Sáng tác, Lý luận âm nhạc, Âm nhạc trị liệu | |
| Thiết kế công nghiệp | Thiết kế công nghiệp | |
| Thiết kế đồ họa | Thiết kế đồ họa và hình ảnh | |
| Thiết kế môi trường | Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đô thị – cảnh quan- kiến trúc, Thiết kế nội thất | |
| Thiết kế | Thiết kế đồ họa và hình ảnh động, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế không gian môi trường | |
| Nghệ thuật tạo khuôn | Nghệ thuật thủ công, hội họa | |
| Khoa thể dục | Thể dục | |
| Múa | <M.A> Múa Hàn Quốc, Ballet, Múa hiện đại<Ph.D> Múa | |
| Chương trình liên ngành | Đông Á học | Đông Á học |
| Big Data tổng hợp | Big Data tổng hợp | |
| Khí hậu môi trường năng lượng | Khí hậu môi trường năng lượng |

3. Các lĩnh vực học và cấp bậc
Bảng Lĩnh Vực Học và Cấp Bậc (Chương trình Du học tại Đại học Sookmyung Women):
- Trước Bằng Cấp Đại học
- Bằng Cấp Đại học
- Bằng Cấp Thạc sĩ
- Bằng Cấp Tiến sĩ
Các Lĩnh Vực Học (Chương trình Du học tại Đại học Sookmyung Women):
- Nghệ thuật & Nhân văn
- Ngôn ngữ & Văn hóa
- Kinh doanh & Khoa học Xã hội
- Y Khoa & Sức khỏe
- Khoa học & Công nghệ
- Kỹ thuật
4. Học phí Đại học nữ sinh Sookmyung
a, Hệ tiếng Hàn
- Phí nhập học: 60.000 KRW, tương đương 1.200.000 đồng
- Học phí: 6.200.000 KRW/năm, tương đương 124.000.000 đồng
- Bảo hiểm: 80.000 KRW/6 tháng, tương đương 1.600.000 đồng.
b, Hệ đại học và sau đại học
- Phí xét tuyển: 150.000 KRW, tương đương 3.000.000 đồng
- Riêng phí xét tuyển khoa Vũ đạo, Âm nhạc & Mỹ thuật: 200.000 KRW, tương đương 4.000.000 đồng.
- Phí xét tuyển sẽ không hoàn trả lại sau khi nộp hồ sơ.
- Phí nhập học: 913.000 KRW, tương đương 18.260.000 đồng
- Tùy từng chuyên ngành đào tạo và thời gian học mức học phí sẽ có sự chênh lệch.
- Trung bình, học phí dao động từ 3.470.000 – 5.264.000 KRW/kỳ, tương đương 69.400.000 đồng – 105.280.000 đồng.
5. Tuyển Sinh Du học tại Du học tại Đại học Sookmyung Women
a, Thông Tin Tuyển Sinh của Jeju National University
Chính Sách Tuyển Sinh: Trường áp dụng chính sách tuyển sinh chọn lọc dựa trên kết quả kỳ thi đầu vào và thành tích học tập của sinh viên.
b, Cơ Sở Vật Chất và Dịch Vụ
Cơ Sở Vật Chất và Dịch Vụ của Jeju National University
Thư Viện Đại học: Trường có một thư viện vật lý.
c, Ký túc xá đại học nữ Sookmyung
Ký túc xá đại học Nữ sinh Sookmyung là một trong những khuôn viên được trường chú trọng đầu tư về chất lượng vật chất như bàn ghế, giường ngủ, điều hòa, nóng lạnh,…đáp ứng mọi nhu cầu của sinh viên. Tùy vào từng loại phòng, số lượng người ở mà giá phòng ký túc xá có sự chênh lệch.
| Loại phòng | Chi phí (KRW)/4 tháng |
| Phòng đơn | 1.540.000 tương đương 30.800.000 đồng |
| Phòng đôi | 1.040.000 tương đương 20.800.000 đồng |
| Phòng 3 người | 720.000 tương đương 14.400.000 đồng |
| Phòng 4 người | 720.000 tương đương 14.400.000 đồng |
d, Cơ Sở Vật Chất và Hoạt Động Thể Thao
Trường có các cơ sở vật chất và tổ chức các hoạt động thể thao cho sinh viên.
- Số Lượng Sinh Viên: 15,000-19,999 sinh viên
- Loại Hình Quản lý: Tư nhân
- Kiểu Trường: Đại học nữ
6. Học bổng của Đại học nữ sinh Sookmyung (Chương trình Du học tại Đại học Sookmyung Women)
Để thu hút sinh viên bản xứ và du học sinh quốc tế, Đại học nữ sinh Sookmyung có rất nhiều chương trình học bổng hấp dẫn dành cho cả sinh viên hệ tiếng Hàn và sinh viên hệ đại học.
Hệ tiếng Hàn:
- Học bổng điểm số: Học viên đạt điểm cao nhất trong mỗi lớp học sẽ nhận được giảm 200.000 KRW ở kỳ tiếp theo (áp dụng cho lớp từ 7 sinh viên trở lên).
- Học bổng chuyên cần dành cho sinh viên đi học đầy đủ, không vắng hoặc muộn buổi nào được giảm 100.000 KRW ở kỳ tiếp theo.
Hệ đại học:
Loại học bổng | Điều kiện | Giá trị |
| Kỳ đầu tiên | A | miễn 100% học phí |
| B | miễn 70 % học phí | |
| C | miễn 50% học phí | |
| D | miễn phí nhập học | |
| Từ kỳ 2 đến kỳ 8 | GPA>3.5 | miễn 100% học phí |
| GPA>3.3 | miễn 70 % học phí | |
| GPA từ 3.0 đến < 3.3 | miễn 50% học phí |
7. Uy Tín và Chứng Nhận Du học tại Đại học Sookmyung Women
- Uy Tín và Chứng Nhận của Jeju National University:
- Uy Tín và Chứng Nhận: Trường được công nhận và/hoặc chứng nhận bởi Bộ Giáo dục của Hàn Quốc từ năm 1952.
- Chứng Nhận Chương Trình: Trường cũng nhận được chứng nhận từ Hội đồng Đại học Hàn Quốc (KCUE).

Tìm hiểu Du học Hàn Quốc – Du học tại Đại học Sookmyung Women chi tiết ở đâu?
Kanata Hà Nội không chỉ là nơi để học tiếng Hàn mà còn là một trải nghiệm về văn hóa và sự phát triển cá nhân. Đội ngũ giáo viên tài năng, tâm huyết, giàu kinh nghiệm, giáo trình hiện đại và giáo án tùy chỉnh cá nhân hoá là những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của hệ thống giáo dục tiếng Hàn tại đây. Đây thực sự là một nơi mà học viên có thể phát triển toàn diện về mặt ngôn ngữ và văn hóa, chuẩn bị cho tương lai sáng sủa và đầy triển vọng.
Kanata – Uy tín tạo nên thương hiệu
Với hơn 17 năm kinh nghiệm và sự cam kết không ngừng, Kanata Hà Nội vẫn duy trì vị thế của mình như một trong những điểm đến hàng đầu cho những người muốn học tiếng Hàn tại Việt Nam. Học viên của Kanata không chỉ học tiếng Hàn mà còn có cơ hội trải nghiệm một cuộc sống đa dạng và phong phú trong cộng đồng quốc tế. Sự phát triển sâu rộng của họ là một sự chứng minh rõ ràng về chất lượng đào tạo tại Kanata Hà Nội.
Tham khảo ngay tại: Chương trình đào tạo Kanata – Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata
Hãy luyện tập viết và phát âm các chữ cái này để bắt đầu xây dựng cơ bản cho việc học tiếng Hàn. Chúc bạn học tốt và thành công!




