Gọi ngay
Gọi ngay

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2025

VN|EN

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2026

VN|EN

Danh sách trường TOP 1 , TOP 2 , TOP 3 Hàn Quốc

Năm 2024 , theo kết quả đánh giá quốc tế chứng nhận năng lực năm 2023. Các trường Hàn Quốc đã được phân loại theo danh sách TOP 1 , TOP 2 , TOP 3. Hãy cùng KANATA xem và hiểu rõ về sự phân loại từng trường nhé. 

I. PHÂN LOẠI TRƯỜNG HÀN QUỐC

  • Trường TOP 1 là những trường ưu tú, được đánh giá uy tín cao nhất (dựa trên tỷ lệ du học sinh bỏ trốn < 1%). Vậy nên tỷ lệ VISA các trường TOP 1 gần như chắc chắn nếu được trường chấp nhận hồ sơ. Nếu bạn có điểm số cao và tài chính đảm bảo thì đây là lựa chọn tốt nhất để đi du học.
  • Trường TOP 2 là những trường có tỉ lệ du học sinh bỏ trốn từ 1% – 10%. Ưu điểm những trường này là chi phí đi du học thấp, do không cần mở sổ Kstudy. Đổi lại bạn cần chăm chỉ học tiếng Hàn và có sự chuẩn bị hồ sơ thực sự chu đáo.
  • Trường TOP 3 là những trường có tỉ lệ học sinh bỏ trốn trên 10%. Đây là những trường đi đơn giản hơn do không cần phỏng vấn tại Đại Sứ Quán và không yêu cầu học tiếng Hàn ở Việt Nam. Nhưng chi phí ban đầu khi đi du học sẽ cao hơn do bắt buộc phải mở sổ Kstudy.

I. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 1 HÀN QUỐC NĂM 2024

TOp Hàn Quốc

  • Có 18 trường TOP 1 trải khắp toàn Hàn Quốc gồm 15 trường đại học và 3 trường cao học
Phân loại Tên trường (18 Trường)
Đại học (15)  Konkuk University
 Kyungpook National University
 Keimyung University
 Duksung Women’s University
 Dongguk University
 Pusan National University
 University of Seoul (Seoul Sirip)
 Seoul Theological University
 Seokyeong University
 Sungshin Women’s University
 Ewha Womans University
 Chung-Ang University
 Pohang University of Technology (POSTECH)
 Hanyang University
 Hongik University
Cao học (3)  University of Science and Technology,
 National Cancer Center Graduate School of International Cancer,
Korea Development Institute Graduate School of International Policy Studies,

 

II. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 2 HÀN QUỐC NĂM 2024

TOp Hàn Quốc

  • Có 90 trường được phân loại vào TOP 2 Hàn Quốc năm 2024
Phân loại Tên trường
Học tiếng (85)  Gachon University,  Catholic University,  Gangneung-Wonju National University,  Kangwon National University,  Konyang University,  Kyungnam University,  Gyeongsang National University, Kyungsung University,  Kyungil University,  Kyunghee University,  Korea University,  Korea University (Sejong),  Kwangwoon University,  Gwangju University,  Kookmin University, Gimcheon University,  Nazarene University,  Namseoul University,  Dankook University, Daegu Catholic University,  Daegu Haany University, Daejeon University, Dongguk University (WISE),  Dongseo University,  Dongsin University School, Dong-A University,  Myongji University,  Mokwon University,Pai Chai University,  Baekseok University, Pukyong National University, Busan University of Foreign Studies,  Sogang University,  Seoul National University of Science and Technology,  Seoul National University, Seoul Women’s University, Sunmoon University,  Sungkyul University,  Sungkyunkwan University,  Semyung University,  Sejong University,  Sookmyung Women’s University,  Soongsil University,  Silla University,  Shinhan University,  Ajou University, Yonsei University,  Yonsei University (Future), Yeungnam University, Youngsan University,  Woosong University,  Inje University,  Incheon National University,  Inha University,Chonnam National University,  Chonbuk National University,  Jeju National University,  Joongbu University,  Cheongju University,  Chungnam National University, Chungbuk National University,  Hankuk University of Engineering,  Hankuk University of Foreign Studies, Korea Maritime and Ocean University,  Hannam University, Hanbat University,  Hanseo University, Hansung University,  Hanyang University (ERICA),  Honam University,  Hoseo University.
(Đã trừ 14 trường Top 1% xuất sắc và 1 Trường không tuyển hệ học tiếng POSTECH)
Cao đẳng (4) Kyungbok University, Bucheon University, Yeungjin College, Ulsan Science University
Cao học (1) Sunhak UP Graduate University

 

III. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 3 HÀN QUỐC NĂM 2024

TOp hàn quốc

  • Các trường TOP 3 là những trường không thuộc TOP 1 , 2 và không thuộc 39 trường bị hạn chế Visa.

1. Một số trường TOP 3 tiêu biểu

Phân loại Tên trường
Đại học Kunsan
Đại học Sehan
Đại học Andong
Đại học Seoul Hanyoung
Đại học Chongshin
Học viện Truyền thông và Công nghệ Seoul
Đại học Seojeong
Học viện Công nghệ Dong-eui
Cao đẳng Nữ sinh Pusan
Cao đẳng Công nghệ Thông tin Kyungnam
Đại học Daeduk
Viện Khoa học và Công nghệ Daejeon
Đại học Văn hóa Keimyung
Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin
Đại học Nữ Kyungin
Cao đẳng Sorabol
Đại học Hosan
Đại học Ansan
Cao đẳng Khoa học Andong
Đại học Masan
Cao đẳng Koje
Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon
Đại học Jeonju Vision
Đại học Kunjang
Đại học Jeonju Kijeon
Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Cao đẳng Suncheon Jeil
Cao đẳng Songho
Đại học Songgok
Đại học Kyungdong
Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Chosun
Đại học Songwon
Đại học Tongwon
Đại học Nữ Suwon
Đại học Shin Ansan
Đại học Kimpo
Đại học Quốc gia Phúc lợi Hàn Quốc
Cao đẳng Shingu
Đại học Y Dongnam
Đại học Quốc gia Kongju
Đại học Văn hóa Baekseok
Đại Học Osan
Đại Học Kyonggi
Đại Học Woosuk
Cao đẳng Myongji
Đại Học Seoil
Đại học Seoul Venture
Đại học Jangan
Cao đẳng Kyungmin
Đại Học Nữ Sinh Kwangju
Đại học Gangneung Yeongdong
Cao Đẳng Ajou Motor
Cao đẳng Hyejeon
Đại học Korea Lift
Trường Koguryeo
Đại Học Tongmyong
Đại Học Kỹ Thuật Và Giáo Dục Hàn Quốc

 

2. Danh sách 39 trường hạn chế Visa

  • Có 20 trường chương trình chuyên ngành và 19 trường chương trình học tiếng bị hạn chế Visa năm 2024
STT Trường Đại học – Chương trình học chuyên ngành STT Trường Đại học – Chương trình học tiếng
1 Đại học Nambu 1 Đại học Soonchunhyang
2 Đại học Widuk 2 Viện Công nghệ Kumoh
3 Đại học Chung Ang Seung Ga 3 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Kyungpook
4 Đại học Hanshin 4 Đại học Dongeui
5 Đại học Suwon 5 Đại học Yongin
6 Đại học nghệ thuật Yewon 6 Đại học Công giáo Sangji
7 Đại học Jeonju 7 Đại học nữ sinh Dongduk
8 Đại học Kosin 8 Đại học Quốc gia Mokpo
9 Đại học Geumgang 9 Đại học Sangji
10 Đại học Halla 10 Đại học nghệ thuật Yewon
11 Viện Công nghệ Daegu 11 Đại học Yuwon
12 Đại học Thông tin Woosong 12 Đại học Quốc gia Changwon
13 Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon 13 Đại học Chodang
14 Đại học Bách khoa Yeungnam 14 Đại học Halla Đại học Chongshin
15 Đại học Công nghệ Jeonju 15 Đại học Y tế Daegu
16 Đại học Jeju Halla 16 Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
17 Đại học Du lịch Gangwon 17 Đại học Văn hóa Keimyung
18 Đại học Thang máy Hàn Quốc 18 Đại học Cheongam
19 Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế 19 Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế
20 Đại học Kinh thánh Ezra

 

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *