Năm 2024 , theo kết quả đánh giá quốc tế chứng nhận năng lực năm 2023. Các trường Hàn Quốc đã được phân loại theo danh sách TOP 1 , TOP 2 , TOP 3. Hãy cùng KANATA xem và hiểu rõ về sự phân loại từng trường nhé.
I. PHÂN LOẠI TRƯỜNG HÀN QUỐC
- Trường TOP 1 là những trường ưu tú, được đánh giá uy tín cao nhất (dựa trên tỷ lệ du học sinh bỏ trốn < 1%). Vậy nên tỷ lệ VISA các trường TOP 1 gần như chắc chắn nếu được trường chấp nhận hồ sơ. Nếu bạn có điểm số cao và tài chính đảm bảo thì đây là lựa chọn tốt nhất để đi du học.
- Trường TOP 2 là những trường có tỉ lệ du học sinh bỏ trốn từ 1% – 10%. Ưu điểm những trường này là chi phí đi du học thấp, do không cần mở sổ Kstudy. Đổi lại bạn cần chăm chỉ học tiếng Hàn và có sự chuẩn bị hồ sơ thực sự chu đáo.
- Trường TOP 3 là những trường có tỉ lệ học sinh bỏ trốn trên 10%. Đây là những trường đi đơn giản hơn do không cần phỏng vấn tại Đại Sứ Quán và không yêu cầu học tiếng Hàn ở Việt Nam. Nhưng chi phí ban đầu khi đi du học sẽ cao hơn do bắt buộc phải mở sổ Kstudy.
I. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 1 HÀN QUỐC NĂM 2024

- Có 18 trường TOP 1 trải khắp toàn Hàn Quốc gồm 15 trường đại học và 3 trường cao học
| Phân loại | Tên trường (18 Trường) |
| Đại học (15) | Konkuk University |
| Kyungpook National University | |
| Keimyung University | |
| Duksung Women’s University | |
| Dongguk University | |
| Pusan National University | |
| University of Seoul (Seoul Sirip) | |
| Seoul Theological University | |
| Seokyeong University | |
| Sungshin Women’s University | |
| Ewha Womans University | |
| Chung-Ang University | |
| Pohang University of Technology (POSTECH) | |
| Hanyang University | |
| Hongik University | |
| Cao học (3) | University of Science and Technology, |
| National Cancer Center Graduate School of International Cancer, | |
| Korea Development Institute Graduate School of International Policy Studies, |
II. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 2 HÀN QUỐC NĂM 2024

- Có 90 trường được phân loại vào TOP 2 Hàn Quốc năm 2024
| Phân loại | Tên trường |
| Học tiếng (85) | Gachon University, Catholic University, Gangneung-Wonju National University, Kangwon National University, Konyang University, Kyungnam University, Gyeongsang National University, Kyungsung University, Kyungil University, Kyunghee University, Korea University, Korea University (Sejong), Kwangwoon University, Gwangju University, Kookmin University, Gimcheon University, Nazarene University, Namseoul University, Dankook University, Daegu Catholic University, Daegu Haany University, Daejeon University, Dongguk University (WISE), Dongseo University, Dongsin University School, Dong-A University, Myongji University, Mokwon University,Pai Chai University, Baekseok University, Pukyong National University, Busan University of Foreign Studies, Sogang University, Seoul National University of Science and Technology, Seoul National University, Seoul Women’s University, Sunmoon University, Sungkyul University, Sungkyunkwan University, Semyung University, Sejong University, Sookmyung Women’s University, Soongsil University, Silla University, Shinhan University, Ajou University, Yonsei University, Yonsei University (Future), Yeungnam University, Youngsan University, Woosong University, Inje University, Incheon National University, Inha University,Chonnam National University, Chonbuk National University, Jeju National University, Joongbu University, Cheongju University, Chungnam National University, Chungbuk National University, Hankuk University of Engineering, Hankuk University of Foreign Studies, Korea Maritime and Ocean University, Hannam University, Hanbat University, Hanseo University, Hansung University, Hanyang University (ERICA), Honam University, Hoseo University. |
| (Đã trừ 14 trường Top 1% xuất sắc và 1 Trường không tuyển hệ học tiếng POSTECH) | |
| Cao đẳng (4) | Kyungbok University, Bucheon University, Yeungjin College, Ulsan Science University |
| Cao học (1) | Sunhak UP Graduate University |
III. DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 3 HÀN QUỐC NĂM 2024

- Các trường TOP 3 là những trường không thuộc TOP 1 , 2 và không thuộc 39 trường bị hạn chế Visa.
1. Một số trường TOP 3 tiêu biểu
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học Kunsan | |
| Đại học Sehan | |
| Đại học Andong | |
| Đại học Seoul Hanyoung | |
| Đại học Chongshin | |
| Học viện Truyền thông và Công nghệ Seoul | |
| Đại học Seojeong | |
| Học viện Công nghệ Dong-eui | |
| Cao đẳng Nữ sinh Pusan | |
| Cao đẳng Công nghệ Thông tin Kyungnam | |
| Đại học Daeduk | |
| Viện Khoa học và Công nghệ Daejeon | |
| Đại học Văn hóa Keimyung | |
| Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin | |
| Đại học Nữ Kyungin | |
| Cao đẳng Sorabol | |
| Đại học Hosan | |
| Đại học Ansan | |
| Cao đẳng Khoa học Andong | |
| Đại học Masan | |
| Cao đẳng Koje | |
| Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon | |
| Đại học Jeonju Vision | |
| Đại học Kunjang | |
| Đại học Jeonju Kijeon | |
| Cao đẳng Khoa học Jeonbuk | |
| Cao đẳng Suncheon Jeil | |
| Cao đẳng Songho | |
| Đại học Songgok | |
| Đại học Kyungdong | |
| Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Chosun | |
| Đại học Songwon | |
| Đại học Tongwon | |
| Đại học Nữ Suwon | |
| Đại học Shin Ansan | |
| Đại học Kimpo | |
| Đại học Quốc gia Phúc lợi Hàn Quốc | |
| Cao đẳng Shingu | |
| Đại học Y Dongnam | |
| Đại học Quốc gia Kongju | |
| Đại học Văn hóa Baekseok | |
| Đại Học Osan | |
| Đại Học Kyonggi | |
| Đại Học Woosuk | |
| Cao đẳng Myongji | |
| Đại Học Seoil | |
| Đại học Seoul Venture | |
| Đại học Jangan | |
| Cao đẳng Kyungmin | |
| Đại Học Nữ Sinh Kwangju | |
| Đại học Gangneung Yeongdong | |
| Cao Đẳng Ajou Motor | |
| Cao đẳng Hyejeon | |
| Đại học Korea Lift | |
| Trường Koguryeo | |
| Đại Học Tongmyong | |
| Đại Học Kỹ Thuật Và Giáo Dục Hàn Quốc |
2. Danh sách 39 trường hạn chế Visa
- Có 20 trường chương trình chuyên ngành và 19 trường chương trình học tiếng bị hạn chế Visa năm 2024
| STT | Trường Đại học – Chương trình học chuyên ngành | STT | Trường Đại học – Chương trình học tiếng |
| 1 | Đại học Nambu | 1 | Đại học Soonchunhyang |
| 2 | Đại học Widuk | 2 | Viện Công nghệ Kumoh |
| 3 | Đại học Chung Ang Seung Ga | 3 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Kyungpook |
| 4 | Đại học Hanshin | 4 | Đại học Dongeui |
| 5 | Đại học Suwon | 5 | Đại học Yongin |
| 6 | Đại học nghệ thuật Yewon | 6 | Đại học Công giáo Sangji |
| 7 | Đại học Jeonju | 7 | Đại học nữ sinh Dongduk |
| 8 | Đại học Kosin | 8 | Đại học Quốc gia Mokpo |
| 9 | Đại học Geumgang | 9 | Đại học Sangji |
| 10 | Đại học Halla | 10 | Đại học nghệ thuật Yewon |
| 11 | Viện Công nghệ Daegu | 11 | Đại học Yuwon |
| 12 | Đại học Thông tin Woosong | 12 | Đại học Quốc gia Changwon |
| 13 | Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon | 13 | Đại học Chodang |
| 14 | Đại học Bách khoa Yeungnam | 14 | Đại học Halla Đại học Chongshin |
| 15 | Đại học Công nghệ Jeonju | 15 | Đại học Y tế Daegu |
| 16 | Đại học Jeju Halla | 16 | Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon |
| 17 | Đại học Du lịch Gangwon | 17 | Đại học Văn hóa Keimyung |
| 18 | Đại học Thang máy Hàn Quốc | 18 | Đại học Cheongam |
| 19 | Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế | 19 | Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế |
| 20 | Đại học Kinh thánh Ezra |



