Du học là một quyết định trọng đại và cần rất nhiều sự tính toán trong từng lựa chọn. Chọn một ngôi trường giàu truyền thống và tỷ lệ có việc làm sau khi hoàn thành quá trình học tập là điều đáng quan tâm. Hôm nay Kanata xin giới thiệu một ngôi trường hội tụ đầy đủ 2 yếu tố vừa nêu – Trường đại học Jeonju Hàn Quốc.

Đại học Jeonju
I. Tổng quan về trường đại học Jeonju
1. Giới thiệu
- Tên tiếng Hàn : 전주대학교 ( Jeonju university )
- Số lượng giảng viên : ~ 1000
- Số lượng sinh viên : ~ 13000
- Địa chỉ : 200 Hyoja, Wansan, Jeonju, Jeollabuk, Hàn Quốc
2. Lịch sử và quá trình đại học Jeonju
Được thành lập vào năm 1964 tọa lạc tại cố đô Jeonju, thủ phủ tỉnh Jeollabuk – Nơi đây chính là thành phố Ẩm Thực của Hàn Quốc. Với lối sống bình yên thì chi phí sinh hoạt tại đây khá rẻ ( Khoảng 6/10 so với chi phí sinh hoạt tại thủ đô Seoul ). Nhà trường luôn nỗ lực phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục, cung cấp chương trình đào tạo và sự hài lòng cho sinh viên. Đặc biệt, Đại học Jeonju có chính sách thu hút học sinh quốc tế với nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ tốt.
Ngoài thế mạnh là kỹ thuật, điều dưỡng, kinh doanh và nghệ thuật. Trường đại học Jeonju còn nổi tiếng với các ngành đào tạo mới có tính ứng dụng cao trong công nghệ 4.0 như Công nghệ Carbon, Smart Media hay lớp học thực tế ảo i-class . Bên cạnh việc nâng cao chất lượng giáo dục, nhà trường còn chú trọng đầu tư cơ sở vật chất. Đi liền với đó, chương trình đào tạo của trường đại học Jeonju chú trọng vào việc xây dựng kỹ năng cho sinh viên, tăng cường các kỹ năng cơ bản bao gồm các kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng xử lý thông tin, trường cam kết thiết lập một hệ thống giáo dục nhằm nâng cao các kỹ năng thực tế trong từng lĩnh vực tương ứng của nghiên cứu.
2. Đặc điểm nổi bật
Với phương châm ” Ngôi trường của những ngôi sao ” – trường tập trung phát triển chương trình học chất lượng, bám sát thực tế khi tuyển sinh các ngành mới như: Công Nghệ Carbon, Smart Media, hay lớp học thực tế ảo i-Class… có tính ứng dụng cao trong thời đại 4.0
- Trường được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất Hàn Quốc.
- 3 năm liền là đơn vị tài trợ học bổng sinh viên quốc tế được chính phủ lựa chọn (2011).
- Năm 2012 trở thành trường Đại học hỗ trợ doanh nghiệp đẩy mạnh Giáo dục Đại học.
- Năm 2014, ĐH Jeonju đạt danh hiệu Đại học ưu tú về chương trình đào tạo giai đoạn 2 của Hiệp Hội Các Trường Đại Học Công Nghiệp Tiên Phong (LINC+), với quỹ đầu tư 13,2 tỷ Won trong 3 năm.
- Năm 2014, trường vinh dự nhận bằng chứng nhận Đại học ưu tú về chương trình đào tạo giai đoạn 2 của Hiệp hội các trường Đại học Công nghiệp tiên phong (LINC)
- Trường được Bộ tư pháp và Bộ Giáo Dục Hàn Quốc trao chứng nhận Quản Lý – Tiếp Nhận Sinh Viên Quốc Tế.
- Năm 2015, Trường đạt danh hiệu Đại Học Hàng Đầu Địa Phương và đạt bằng A Đánh Giá Đổi Mới Cơ Cấu Đại Học của Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.

Khuôn viên rộng rãi
II. Chương trình đạo tạo tại đại học Jeonju
1. Chương trình tiếng Hàn
- Điều kiện : Có bằng THPT trở lên, GPA > 6.0, năm trống dưới 3 năm.
- Học phí : 5.200.000 won / năm
2. Chương trình đại học
- Điều kiện : Tốt nghiệp THPT trở lên. Topik 3 trở lên
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Nhân văn | Thần học và Độc học | 3.000.000 won |
| Lịch sử và Văn hóa | ||
| Ngôn ngữ và Văn hóa tiếng Anh | ||
| Ngôn ngữ và Văn hóa tiếng Nhật | ||
| Ngôn ngữ tiếng Trung | ||
| Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc | ||
| Xã hội | Khoa học cảnh sát | 3.000.000 won |
| Thư viện và khoa học thông tin | ||
| Luật | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Tư vấn tâm lý | ||
| Hành chính công | ||
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 3.000.000 won |
| Kinh tế học | ||
| Tài chính và bảo hiểm | ||
| Xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế | ||
| Bất động sản | ||
| Kế toán và thuế | ||
| Y tế | Điều dưỡng | 3.800.000 won |
| Vật lý trị liệu | ||
| Khoa học phóng xạ | ||
| Quản lý sức khỏe | ||
| Thực phẩm chức năng và công nghệ sinh học | ||
| Phục hồi chức năng | ||
| Khoa học môi trường và công nghệ sinh học | ||
| Dược sĩ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật kiến trúc | 4.000.000 won |
| Kiến trúc (5 năm) | ||
| Kỹ thuật hệ thống cơ khí | ||
| Kỹ thuật cơ khí và ô tô | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | ||
| Kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy | ||
| Kỹ thuật điện và điện tử | ||
| Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| Khoa học và kỹ thuật máy tính | ||
| Kỹ thuật vật liệu carbon và nano | ||
| Kỹ thuật dân dụng và môi trường | ||
| Văn hóa | Nội dung game | 4.000.000 won |
| Phương tiện truyền thông thông minh | ||
| Huấn luyện thể thao | ||
| Nghệ thuật biểu diễn và phát thanh truyền hình | ||
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Giáo dục thể chất | ||
| Thiết kế hình ảnh truyền thông | ||
| Phim và truyền hình | ||
| Tâm lý học nghệ thuật sáng tạo | ||
| Âm nhạc | ||
| Du lịch | Quản lý du lịch | 3.000.000 won |
| Quản lý nhà hàng | ||
| Quản lý khách sạn | ||
| Kinh doanh thời trang | 3.500.000 won | |
| Ẩm thực Hàn Quốc | ||
| Sư phạm | Ngôn ngữ Hàn | 3.000.000 won |
| Ngôn ngữ Anh | ||
| Giáo dục trung học cơ sở | ||
| Ngôn ngữ cổ Trung quốc | ||
| Giáo dục kinh tế gia đình | ||
| Khoa học | ||
| Toán học |

Thư viện trường đại học Jeonju
3. Chương trình sau đại học
- Điều kiện : Có bằng đại học . Topik 4 trở lên.
| Ngành | Ngành tuyển sinh | Học phí |
| Xã hội nhân văn | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc, Ngôn ngữ và văn hóa Anh | 3.600.000 won / kỳ |
| Lịch sử, Thông tin tài liệu, Luật, Hành chính, Bất động sản | ||
| Cảnh sát hành chính | ||
| Kinh doanh, Thương mại Hàn-Trung | ||
| Bảo hiểm tín dụng, Phúc lợi xã hội, Thống kê | ||
| Giáo dục, Văn hóa cổ điển Hàn-Trung | ||
| Khoa học tự nhiên | Khoa học sức khỏe, Thực phẩm truyền thống | 4.300.000 won / kỳ |
| Phục hồi chức năng, Khoa học hỗ trợ cuộc sống, Trị liệu tâm lý nghệ thuật | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật kiến trúc, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật xây dựng môi trường, Kỹ thuật truyền thông thông tin, Kỹ thuật thiết kế, Kỹ thuật an toàn cháy nổ, Kỹ thuật Carbon | 5.000.000 won / kỳ |
| Nghệ thuật | Âm nhạc, Nghệ thuật và Thiết kế | 5.000.000 won / kỳ |
| Xã hội nhân văn | 3.600.000 won / kỳ | |
| Thương mại, Giáo dục, Tư vấn tâm lý | ||
| Quản lý dịch vụ du lịch | ||
| Thần học, Giáo dục đặc biệt cho trẻ em, Văn hóa cổ điển Hàn-Trung | ||
| Khoa học tự nhiên | Công nghệ văn hóa, Hệ thống môi trường, Thể dục, Y học thay thế, Khoa học hỗ trợ cuộc sống | 4.300.000 won / kỳ |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật công nghiệp, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật thông tin điện và điện tử | 5.000.000 won / kỳ |
4. Học bổng tại đại học Jeonju
| Học bổng | Điều kiện |
| Phí nhập học (570.000 won) | Sinh viên học tiếng Hàn tại Đại học Jeonju |
| 40% học phí | TOPIK 3 |
| 50% học phí | TOPIK 4 trở lên |
| 40% học phí | GPA 2.5 ~ 3.99 |
| 50% học phí | GPA 4.0 ~ 4.44 |
| 100% học phí | GPA 4.5 |
| 150.000 won | Đạt TOPIK 4 sau khi nhập học |
| 300.000 won | Đạt TOPIK 5 sau khi nhập học |
| 500.000 won | Đạt TOPIK 6 sau khi nhập học |
| Vé máy bay | Vé hạng phổ thông khứ hồi |
| Trợ cấp hàng tháng | 800.000 won/tháng |
| Trợ cấp khác | 200.000 won sau khi đến |
| Phí học tiếng | 100% |
| Học phí | Tất cả các khoản phí nhập học được chi trả bởi NIIED và nhà trường |
| Bảo hiểm y tế | 20.000 won/tháng |
| Khác | 100.000 won/tháng cho các sinh viên có TOPIK 5 hoặc 6 |
III. Ký túc xá
Ký túc xá tại đại học Jeonju đầy đủ tiện nghi và đa dạng giá cả cho tất cả sinh viên
| Tòa nhà | 1 tháng |
| Star Tower (Phòng 1 người) | 450.000 won |
| Star Tower (Phòng 2 người) | 290.000 won |
| Star Tower (Phòng 4 người) | 220.000 won |
| StarVille (Phòng 2 người) | 200.000 won |
| Star Home (Phòng 2 người) | 190.000 won |

Ký túc xá đại học
IV. Kết luận
- Trường đại học Jeonju là một ngôi trường tuyệt vời với các thế mạnh mới trong thời đại công nghệ 4.0. Hãy liên hệ với Kanata để nhận được tư vấn nhiệt tình nhất về trường nhé !
- Các bạn có thể tham khảo các ngôi trường Hàn Quốc khác tại :




