Từ vựng là một phần quan trọng của việc học bất kỳ ngôn ngữ nào, và khi bạn học Tiếng Hàn, bạn sẽ thấy nhiều từ vựng có phiên âm rất giống với nhiều từ Tiếng Anh. Và dưới đây, Kanata đã tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh thông dụng, giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Hàn cũng như dễ dàng hơn trên con đường học tập tiếng Hàn của mình. Cùng bắt đầu nhé!

60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh
액세스 (Aek-se-seu) – Truy cập
아파트 (A-pa-teu) – Căn hộ
애플 (Ae-peul) – Táo
아티스트 (A-ti-seu-teu) – Nghệ sĩ
액세서리 (Aek-se-seo-ri) – Trang sức, phụ kiện
액션 (Aek-syeon) – Hành động
애완동물 (Ae-wan-dong-mul) – Thú cưng
액세서리 (Aek-se-seo-ri) – Phụ kiện
아파트먼트 (A-pa-teu-meon-teu) – Căn hộ
아마추어 (A-ma-chu-eo) – Người nghiệp dư
아키텍처 (A-k’i-tek-cheo) – Kiến trúc
아이디어 (A-i-di-eo) – Ý tưởng
앨범 (Ael-beom) – Album
아카데미 (A-ka-de-mi) – Học viện
애니메이션 (Ae-ni-me-i-syeon) – Hoạt hình
액터 (Aek-teo) – Diễn viên
아쿠아리움 (A-ku-a-ri-um) – Hồ cá
야채 (Ya-chae) – Rau cải
어플리케이션 (Eo-peul-li-ke-i-syeon) – Ứng dụng
알콜 (Al-kol) – Rượu cồn
앵글 (Aeng-geul) – Góc, góc độ
어댑터 (Eo-deop-teo) – Bộ chuyển đổi
앤드류 (Aen-deu-ru) – Tên riêng Andrew
앤트 (Aen-teu) – Kiến
에어플레인 (E-eo-peul-le-in) – Máy bay
엔진 (En-jin) – Động cơ
오디오 (O-di-o) – Âm thanh
오렌지 (O-ren-ji) – Cam
오리지날 (O-ri-ji-nal) – Gốc, ban đầu
오브제 (O-beu-je) – Đối tượng, vật thể
오빠 (O-ppa) – Anh trai (nói chung)
오빠 (O-ppa) – Anh trai (của em gái)
오빠 (O-ppa) – Chồng (nói với vợ)
오피스 (O-pi-seu) – Văn phòng
올림픽 (Ol-lim-pik) – Olympic
원피스 (Won-pi-seu) – Đầm dài
웨딩 (We-ding) – Đám cưới
웹사이트 (Web-sai-teu) – Trang web
웨이브 (We-i-beu) – Sóng
위스키 (Wi-seu-ki) – Rượu whisky
위키 (Wi-ki) – Wiki
유니폼 (Yu-ni-po-m) – Đồng phục
유니크 (Yu-nik) – Độc đáo
이디옴 (I-di-om) – Thành ngữ
이매지네이션 (I-mae-ji-ne-i-syeon) – Sự tưởng tượng
이벤트 (I-beon-teu) – Sự kiện
인스턴트 (In-seu-teon-teu) – Tức thì
인터넷 (In-teo-net) – Internet
인테리어 (In-te-ri-eo) – Trang trí nội thất
프로세스 (Peu-ro-se-seu) – Quy trình
프린터 (Peu-rin-teo) – Máy in
프로그램 (Peu-ro-geu-raem) – Chương trình
프로모션 (Peu-ro-mo-syeon) – Khuyến mãi
피아노 (Pi-a-no) – Piano
피자 (Pi-ja) – Bánh pizza
피크닉 (Pi-keu-nik) – Dã ngoại
하이키 (Ha-i-ki) – Haiku
하이테크 (Ha-i-teu-keu) – Công nghệ cao
핸드폰 (Haen-deu-pon) – Điện thoại di động
핸들 (Haen-deul) – Tay nắm, vô lăng
Trên đây là bài viết tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh mà Kanata tổng hợp và gửi đến cho bạn. Hi vọng rằng bài viết thực sự hữu ích và hỗ trợ cho bạn trên hành trình chinh phục tiếng Hàn. Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm nhiều từ vựng cũng như các lộ trình học tập-thi cử tại website chính thức của Kanata. Chúc bạn học tố!

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề căn bản hiệu quả ở đâu?
Kanata Hà Nội không chỉ là nơi để học tiếng Hàn mà còn là một trải nghiệm về văn hóa và sự phát triển cá nhân. Đội ngũ giáo viên tài năng, tâm huyết, giàu kinh nghiệm, giáo trình hiện đại và giáo án tùy chỉnh cá nhân hoá là những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của hệ thống giáo dục tiếng Hàn tại đây. Đây thực sự là một nơi mà học viên có thể phát triển toàn diện về mặt ngôn ngữ và văn hóa, chuẩn bị cho tương lai sáng sủa và đầy triển vọng.
Kanata – Uy tín tạo nên thương hiệu
Với hơn 17 năm kinh nghiệm và sự cam kết không ngừng, Kanata Hà Nội vẫn duy trì vị thế của mình như một trong những điểm đến hàng đầu cho những người muốn học tiếng Hàn tại Việt Nam. Học viên của Kanata không chỉ học tiếng Hàn mà còn có cơ hội trải nghiệm một cuộc sống đa dạng và phong phú trong cộng đồng quốc tế. Sự phát triển sâu rộng của họ là một sự chứng minh rõ ràng về chất lượng đào tạo tại Kanata Hà Nội.
Tham khảo ngay tại: Chương trình đào tạo Kanata – Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata
Hãy luyện tập viết và phát âm các chữ cái này để bắt đầu xây dựng cơ bản cho việc học tiếng Hàn. Chúc bạn học tốt và thành công!



