Gọi ngay
Gọi ngay

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2025

VN|EN

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2026

VN|EN

Từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh

Từ vựng là một phần quan trọng của việc học bất kỳ ngôn ngữ nào, và khi bạn học Tiếng Hàn, bạn sẽ thấy nhiều từ vựng có phiên âm rất giống với nhiều từ Tiếng Anh. Và dưới đây, Kanata đã tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh thông dụng, giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Hàn cũng như dễ dàng hơn trên con đường học tập tiếng Hàn của mình. Cùng bắt đầu nhé!

60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh

60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh

액세스 (Aek-se-seu) – Truy cập

아파트 (A-pa-teu) – Căn hộ

애플 (Ae-peul) – Táo

아티스트 (A-ti-seu-teu) – Nghệ sĩ

액세서리 (Aek-se-seo-ri) – Trang sức, phụ kiện

액션 (Aek-syeon) – Hành động

애완동물 (Ae-wan-dong-mul) – Thú cưng

액세서리 (Aek-se-seo-ri) – Phụ kiện

아파트먼트 (A-pa-teu-meon-teu) – Căn hộ

아마추어 (A-ma-chu-eo) – Người nghiệp dư

아키텍처 (A-k’i-tek-cheo) – Kiến trúc

아이디어 (A-i-di-eo) – Ý tưởng

앨범 (Ael-beom) – Album

아카데미 (A-ka-de-mi) – Học viện

애니메이션 (Ae-ni-me-i-syeon) – Hoạt hình

액터 (Aek-teo) – Diễn viên

아쿠아리움 (A-ku-a-ri-um) – Hồ cá

야채 (Ya-chae) – Rau cải

어플리케이션 (Eo-peul-li-ke-i-syeon) – Ứng dụng

알콜 (Al-kol) – Rượu cồn

앵글 (Aeng-geul) – Góc, góc độ

어댑터 (Eo-deop-teo) – Bộ chuyển đổi

앤드류 (Aen-deu-ru) – Tên riêng Andrew

앤트 (Aen-teu) – Kiến

에어플레인 (E-eo-peul-le-in) – Máy bay

엔진 (En-jin) – Động cơ

오디오 (O-di-o) – Âm thanh

오렌지 (O-ren-ji) – Cam

오리지날 (O-ri-ji-nal) – Gốc, ban đầu

오브제 (O-beu-je) – Đối tượng, vật thể

오빠 (O-ppa) – Anh trai (nói chung)

오빠 (O-ppa) – Anh trai (của em gái)

오빠 (O-ppa) – Chồng (nói với vợ)

오피스 (O-pi-seu) – Văn phòng

올림픽 (Ol-lim-pik) – Olympic

원피스 (Won-pi-seu) – Đầm dài

웨딩 (We-ding) – Đám cưới

웹사이트 (Web-sai-teu) – Trang web

웨이브 (We-i-beu) – Sóng

위스키 (Wi-seu-ki) – Rượu whisky

위키 (Wi-ki) – Wiki

유니폼 (Yu-ni-po-m) – Đồng phục

유니크 (Yu-nik) – Độc đáo

이디옴 (I-di-om) – Thành ngữ

이매지네이션 (I-mae-ji-ne-i-syeon) – Sự tưởng tượng

이벤트 (I-beon-teu) – Sự kiện

인스턴트 (In-seu-teon-teu) – Tức thì

인터넷 (In-teo-net) – Internet

인테리어 (In-te-ri-eo) – Trang trí nội thất

프로세스 (Peu-ro-se-seu) – Quy trình

프린터 (Peu-rin-teo) – Máy in

프로그램 (Peu-ro-geu-raem) – Chương trình

프로모션 (Peu-ro-mo-syeon) – Khuyến mãi

피아노 (Pi-a-no) – Piano

피자 (Pi-ja) – Bánh pizza

피크닉 (Pi-keu-nik) – Dã ngoại

하이키 (Ha-i-ki) – Haiku

하이테크 (Ha-i-teu-keu) – Công nghệ cao

핸드폰 (Haen-deu-pon) – Điện thoại di động

핸들 (Haen-deul) – Tay nắm, vô lăng

Trên đây là bài viết tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh mà Kanata tổng hợp và gửi đến cho bạn. Hi vọng rằng bài viết thực sự hữu ích và hỗ trợ cho bạn trên hành trình chinh phục tiếng Hàn. Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm nhiều từ vựng cũng như các lộ trình học tập-thi cử tại website chính thức của Kanata. Chúc bạn học tố!

60 từ vựng tiếng Hàn gốc tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề căn bản hiệu quả ở đâu?

Kanata Hà Nội không chỉ là nơi để học tiếng Hàn mà còn là một trải nghiệm về văn hóa và sự phát triển cá nhân. Đội ngũ giáo viên tài năng, tâm huyết, giàu kinh nghiệm, giáo trình hiện đại và giáo án tùy chỉnh cá nhân hoá là những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của hệ thống giáo dục tiếng Hàn tại đây. Đây thực sự là một nơi mà học viên có thể phát triển toàn diện về mặt ngôn ngữ và văn hóa, chuẩn bị cho tương lai sáng sủa và đầy triển vọng.

Kanata – Uy tín tạo nên thương hiệu

Với hơn 17 năm kinh nghiệm và sự cam kết không ngừng, Kanata Hà Nội vẫn duy trì vị thế của mình như một trong những điểm đến hàng đầu cho những người muốn học tiếng Hàn tại Việt Nam. Học viên của Kanata không chỉ học tiếng Hàn mà còn có cơ hội trải nghiệm một cuộc sống đa dạng và phong phú trong cộng đồng quốc tế. Sự phát triển sâu rộng của họ là một sự chứng minh rõ ràng về chất lượng đào tạo tại Kanata Hà Nội.

Tham khảo ngay tại: Chương trình đào tạo Kanata – Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata

Hãy luyện tập viết và phát âm các chữ cái này để bắt đầu xây dựng cơ bản cho việc học tiếng Hàn. Chúc bạn học tốt và thành công! 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *