Gọi ngay
Gọi ngay

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2025

VN|EN

TUYỂN SINH LỚP DU HỌC HÀN BAY KÌ THÁNG 9-12/2026

VN|EN

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Thuê nhà

Thuê nhà là một trong những nhu cầu quan trọng khi sinh sống và làm việc tại Hàn Quốc. Để tìm được một căn nhà ưng ý và thuận lợi trong quá trình giao dịch, việc nắm vững các từ vựng tiếng Hàn liên quan đến chủ đề này là vô cùng cần thiết. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thuê nhà quan trọng nhất.

tiếng Hàn về thuê nhà
tiếng Hàn về thuê nhà

Từ vựng tiếng Hàn về thuê nhà

Khi sinh sống tại Hàn Quốc, việc tìm kiếm và thuê nhà là một trong những vấn đề quan trọng mà ai cũng phải đối mặt. Dù bạn là du học sinh, người lao động hay cư dân định cư lâu dài, việc hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến thuê nhà bằng tiếng Hàn sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong quá trình tìm kiếm, thương lượng và ký hợp đồng. Do đó, các bạn cần tham khảo ngay những từ vựng tiếng Hàn về thuê nhà được chúng tôi chia sẻ sau đây. 

Từ vựng tiếng Hàn về các loại nhà ở Hàn Quốc

  • 아파트 (apateu) – Căn hộ chung cư
  • 원룸 (wonrum) – Phòng đơn (one-room)
  • 오피스텔 (opiseutel) – Nhà văn phòng kiêm căn hộ
  • 다세대 주택 (dasedae jutaek) – Nhà tập thể
  • 단독 주택 (dandok jutaek) – Nhà riêng
  • 고시원 (gosiwon) – Nhà trọ nhỏ dành cho sinh viên, người lao động

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi tìm nhà, chuyển nhà

  • 계약 (gyeyak) – Hợp đồng
  • 보증금 (bojeunggeum) – Tiền đặt cọc
  • 월세 (wolse) – Tiền thuê hàng tháng
  • 전세 (jeonse) – Thuê nhà theo hình thức đặt cọc một lần
  • 부동산 (budongsan) – Bất động sản, văn phòng môi giới
  • 이사하다 (isahada) – Chuyển nhà
  • 집을 구하다 (jibeul guhada) – Tìm nhà
tiếng Hàn thông dụng khi tìm nhà, chuyển nhà
tiếng Hàn thông dụng khi tìm nhà, chuyển nhà

Từ vựng tiếng Hàn về không gian và trang thiết bị trong nhà

  • 거실 (geosil) – Phòng khách
  • 침실 (chimsil) – Phòng ngủ
  • 욕실 (yoksil) – Phòng tắm
  • 부엌 / 주방 (bueok / jubang) – Nhà bếp
  • 창문 (changmun) – Cửa sổ
  • 에어컨 (eeokeon) – Điều hòa
  • 난방 (nanbang) – Hệ thống sưởi
  • 가구 (gagu) – Đồ nội thất

Từ vựng tiếng Hàn miêu tả nhà thuê

  • 넓다 (neolda) – Rộng
  • 좁다 (jopda) – Chật hẹp
  • 깨끗하다 (kkaekkeuthada) – Sạch sẽ
  • 낡다 (nalkda) – Cũ kỹ
  • 조용하다 (joyonghada) – Yên tĩnh
  • 시끄럽다 (sikkeureopda) – Ồn ào
  • 채광이 좋다 (chaegwang-i jota) – Ánh sáng tốt
  • 교통이 편리하다 (gyotong-i pyeonrihada) – Giao thông thuận tiện
tiếng Hàn miêu tả nhà thuê
tiếng Hàn miêu tả nhà thuê

Các câu giao tiếp có sử dụng từ vựng tiếng Hàn về thuê nhà

Sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn một số câu giao tiếp thông dụng có sử dụng từ vựng tiếng Hàn về thuê nhà giúp bạn dễ dàng trao đổi với chủ nhà hoặc môi giới bất động sản:

Câu hỏi khi tìm nhà

  • 원룸을 찾고 있어요.
    Tôi đang tìm một phòng đơn (one-room).
  • 전세로 집을 구하고 싶어요.
    Tôi muốn tìm nhà thuê theo hình thức đặt cọc một lần.
  • 보증금은 얼마인가요?
    Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
  • 월세가 얼마예요?
    Tiền thuê hàng tháng là bao nhiêu?
  • 부동산 수수료는 포함되어 있나요?
    Phí môi giới bất động sản có bao gồm không?
  • 교통이 편리한 곳에 있는 집을 찾고 있어요.
    Tôi đang tìm nhà ở nơi có giao thông thuận tiện.

Câu hỏi về tình trạng căn nhà

  • 집이 몇 평이에요?
    Nhà rộng bao nhiêu pyeong? (1 pyeong ≈ 3.3 m²)
  • 방이 몇 개 있어요?
    Có bao nhiêu phòng?
  • 채광이 좋은가요?
    Nhà có nhiều ánh sáng không?
  • 난방이 잘 되나요?
    Hệ thống sưởi có hoạt động tốt không?
  • 인터넷이 포함되어 있나요?
    Tiền thuê có bao gồm Internet không?
Thuê nhà
Thuê nhà

Câu hỏi khi ký hợp đồng và chuyển vào ở

  • 계약 기간은 얼마나 되나요?
    Thời hạn hợp đồng là bao lâu?
  • 이사를 언제 할 수 있어요?
    Khi nào tôi có thể chuyển vào?
  • 보증금은 계약이 끝나면 돌려받을 수 있나요?
    Tôi có thể nhận lại tiền đặt cọc sau khi hợp đồng kết thúc không?
  • 관리비는 따로 내야 하나요?
    Phí quản lý có phải trả riêng không?
  • 고장난 시설이 있으면 어떻게 해야 하나요?
    Nếu có thiết bị hỏng hóc thì phải làm thế nào?

Câu miêu tả về căn nhà

  • 이 집은 넓고 깨끗해요.
    Ngôi nhà này rộng rãi và sạch sẽ.
  • 집이 좀 오래됐지만 살기 좋아요.
    Nhà hơi cũ nhưng ở rất tốt.
  • 방이 밝고 창문이 커서 좋아요.
    Phòng sáng và cửa sổ lớn nên rất thích.
  • 조용한 동네라서 마음에 들어요.
    Khu này yên tĩnh nên tôi rất thích.

Bài viết của Kanata trên đây đã chia sẻ với các bạn về những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thuê nhà thông dụng nhất. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức hữu ích, hỗ trợ tốt hơn khi thuê nhà tại Hàn Quốc. Chúc bạn tìm được ngôi nhà ưng ý!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *